ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
整理床铺
zhěnglǐ chuángpù
Dọn dẹp giường ngủ
Hán việt: chỉnh lý sàng phô
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "整理床铺" (zhěnglǐ chuángpù) nghĩa là "Dọn dẹp giường ngủ", ghép bởi: 整 (zhěng): nguyên vẹn + 理 (lǐ): Chú ý đến + 床 (chuáng): giường + 铺 (pū / pù): trải.

Thành phần cấu tạo

整理床铺
zhěnglǐ chuángpù
Dọn dẹp giường ngủ
束
攵
正
王
里
广

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dọn dẹp giường ngủ
Ví dụ (3)
tā她měitiān每天zǎoshang早上zhěnglǐ整理chuángpù床铺。
Mỗi sáng cô ấy dọn giường.
She makes her bed every morning.
zhěnglǐ整理chuángpù床铺hòu后fángjiān房间kàn看qǐlái起来gèng更gānjìng干净。
Sau khi dọn giường, phòng trông sạch sẽ hơn.
The room looks cleaner after making the bed.
háizi孩子xuéhuì学会le了zìjǐ自己zhěnglǐ整理chuángpù床铺。
Đứa trẻ đã học được cách tự dọn giường.
The child learned to make the bed by himself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây