整理床铺
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "整理床铺" (zhěnglǐ chuángpù) nghĩa là "Dọn dẹp giường ngủ", ghép bởi: 整 (zhěng): nguyên vẹn + 理 (lǐ): Chú ý đến + 床 (chuáng): giường + 铺 (pū / pù): trải.
Thành phần cấu tạo
整理床铺
Dọn dẹp giường ngủ
束
攵
正
王
里
广
Hình ảnh:

Phân tích từ 整理床铺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Dọn dẹp giường ngủ
Ví dụ (3)
她每天早上整理床铺。
Mỗi sáng cô ấy dọn giường.
She makes her bed every morning.
整理床铺后房间看起来更干净。
Sau khi dọn giường, phòng trông sạch sẽ hơn.
The room looks cleaner after making the bed.
孩子学会了自己整理床铺。
Đứa trẻ đã học được cách tự dọn giường.
The child learned to make the bed by himself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây