牙床
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Phần mô và xương hàm nâng đỡ vững chãi như chiếc giường (床 - sàng: giường gỗ 木 đặt dưới mái nhà 广) cho từng chiếc răng (牙 - nha) bám trụ chính là "chân răng" (牙床).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 牙床
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chân răng
Ví dụ (3)
他的牙床有些发炎。
Chân răng của anh ấy hơi bị viêm.
His gums are somewhat inflamed.
牙床出血需要注意。
Chảy máu chân răng cần chú ý.
Bleeding gums require attention.
医生检查了牙床情况。
Bác sĩ kiểm tra tình trạng chân răng.
The doctor checked the condition of the gums.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây