ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牙床
yáchuáng
Chân răng
Hán việt: nha sàng
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Phần mô và xương hàm nâng đỡ vững chãi như chiếc giường (床 - sàng: giường gỗ 木 đặt dưới mái nhà 广) cho từng chiếc răng (牙 - nha) bám trụ chính là "chân răng" (牙床).

Thành phần cấu tạo

牙床
yáchuáng
Chân răng
牙
yá • nha
Răng
牙
Bộ Nha
Hình hai hàm răng khớp vào nhau
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chân răng
Ví dụ (3)
tā他de的yáchuáng牙床yǒuxiē有些fāyán发炎。
Chân răng của anh ấy hơi bị viêm.
His gums are somewhat inflamed.
yáchuáng牙床chūxiě出血xūyào需要zhùyì注意。
Chảy máu chân răng cần chú ý.
Bleeding gums require attention.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了yáchuáng牙床qíngkuàng情况。
Bác sĩ kiểm tra tình trạng chân răng.
The doctor checked the condition of the gums.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây