牙医
名
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Vị thầy thuốc chuyên môn (医 - y: hộp thuốc 匚 và mũi tên 矢 trị bệnh) chăm sóc và điều trị các bệnh lý về răng (牙 - nha: hình chiếc răng hàm đan nhau) chính là "nha sĩ" (牙医).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nha sĩ
Ví dụ (3)
我明天要去看牙医。
Ngày mai tôi phải đi khám nha sĩ.
I have to go see the dentist tomorrow.
牙医建议他少吃糖。
Nha sĩ khuyên anh ấy ăn ít đường.
The dentist advised him to eat less sugar.
这位牙医很有经验。
Vị nha sĩ này rất có kinh nghiệm.
This dentist is very experienced.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây