中医
HSK 3-4 (Chủ đề Y tế)
Danh từ
Gợi nhớ
Nền y thuật phương Đông lấy sự cân bằng âm dương làm trung tâm (中: trung - Trung Hoa, nét sổ 丨 xuyên giữa khung 口) kết hợp với chiếc hộp thuốc (匚) và mũi kim châm cứu (矢) của người thầy thuốc (医: y - y học), chính là "Y học cổ truyền" (中医).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 中医
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Đông y, y học cổ truyền Trung Quốc.
Ví dụ (5)
很多人生病了喜欢看中医。
Rất nhiều người bị bệnh thích đi khám Đông y.
Many people like to see a traditional Chinese medicine doctor when they are sick.
中医和西医的治疗方法不一样。
Phương pháp điều trị của Đông y và Tây y không giống nhau.
Traditional Chinese medicine and Western medicine have different treatment methods.
针灸是中医的重要组成部分。
Châm cứu là một bộ phận quan trọng của Đông y.
Acupuncture is an important part of traditional Chinese medicine.
中医讲究阴阳平衡。
Đông y chú trọng sự cân bằng âm dương.
Traditional Chinese medicine emphasizes the balance of yin and yang.
你相信中医吗?
Bạn có tin vào Đông y không?
Do you believe in traditional Chinese medicine?
2
danh từ
Nghĩa:bác sĩ Đông y, thầy thuốc Đông y.
Ví dụ (5)
那位老中医很有名。
Vị bác sĩ Đông y già đó rất nổi tiếng.
That old traditional Chinese doctor is very famous.
中医给我把了脉。
Bác sĩ Đông y đã bắt mạch cho tôi.
The traditional Chinese doctor took my pulse.
我们要请一位经验丰富的中医来看看。
Chúng ta phải mời một vị thầy thuốc Đông y giàu kinh nghiệm đến xem thử.
We should ask an experienced traditional Chinese doctor to take a look.
这位中医擅长治疗皮肤病。
Vị bác sĩ Đông y này rất giỏi điều trị bệnh ngoài da.
This traditional Chinese doctor specializes in treating skin diseases.
如果你怕打针,可以去找中医开点药。
Nếu bạn sợ tiêm thì có thể đi tìm bác sĩ Đông y kê chút thuốc.
If you're afraid of injections, you can go to a traditional Chinese doctor and get some medicine prescribed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây