医
一ノ一一ノ丶フ
7
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医).
Thành phần cấu tạo
医
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Bác sĩ
Ví dụ (5)
他是一名优秀的医生。
Anh ấy là một bác sĩ xuất sắc.
He is an excellent doctor.
我明天要去医院看病。
Ngày mai tôi phải đến bệnh viện khám bệnh.
I'm going to the hospital to see a doctor tomorrow.
孩子们通常很怕看牙医。
Bọn trẻ thường rất sợ đi khám nha sĩ.
Children are usually afraid of seeing the dentist.
这位老中医非常有经验。
Vị bác sĩ đông y này rất có kinh nghiệm.
This elderly traditional Chinese medicine doctor is very experienced.
我的妹妹梦想成为一名兽医。
Em gái tôi mơ ước trở thành một bác sĩ thú y.
My younger sister dreams of becoming a veterinarian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây