ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医
yī
Bác sĩ
Hán việt: y
一ノ一一ノ丶フ
7
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医).

Thành phần cấu tạo

医
yī
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Bác sĩ
Ví dụ (5)
tā他shì是yì一míng名yōuxiù优秀de的yīshēng医生。
Anh ấy là một bác sĩ xuất sắc.
He is an excellent doctor.
wǒ我míngtiān明天yào要qù去yīyuàn医院kànbìng看病。
Ngày mai tôi phải đến bệnh viện khám bệnh.
I'm going to the hospital to see a doctor tomorrow.
háizi孩子men们tōngcháng通常hěn很pà怕kàn看yáyī牙医。
Bọn trẻ thường rất sợ đi khám nha sĩ.
Children are usually afraid of seeing the dentist.
zhè这wèi位lǎozhōngyī老中医fēicháng非常yǒu有jīngyàn经验。
Vị bác sĩ đông y này rất có kinh nghiệm.
This elderly traditional Chinese medicine doctor is very experienced.
wǒ我de的mèimei妹妹mèngxiǎng梦想chéngwéi成为yì一míng名shòuyī兽医。
Em gái tôi mơ ước trở thành một bác sĩ thú y.
My younger sister dreams of becoming a veterinarian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây