ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
依
yī
dựa vào, phụ thuộc vào
Hán việt: y
ノ丨丶一ノ丨ノ丶
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依).

Thành phần cấu tạo

依
yī
dựa vào, phụ thuộc vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dựa vào, phụ thuộc vào
Ví dụ (5)
háizi孩子xūyào需要yīkào依靠fùmǔ父母de的zhàogu照顾。
Trẻ em cần dựa vào sự chăm sóc của cha mẹ.
Children need to rely on their parents' care.
wǒmen我们bù不néng能zǒngshì总是yīlài依赖biérén别人。
Chúng ta không thể luôn luôn phụ thuộc vào người khác.
We can't always depend on others.
dòngzhíwù动植物zài在shēngtài生态xìtǒng系统zhōng中xiānghùyīcún相互依存。
Động thực vật phụ thuộc lẫn nhau trong hệ sinh thái.
Animals and plants depend on one another in the ecosystem.
tā他shì是gè个wúyīwúkào无依无靠de的gū'ér孤儿。
Cậu ấy là một đứa trẻ mồ côi không nơi nương tựa.
He is a helpless orphan with no one to rely on.
zhè这liǎng两wèi位lǎorén老人duōnián多年lái来xiāngyīwéimìng相依为命。
Hai người già này đã nương tựa vào nhau mà sống trong nhiều năm qua.
These two elderly people have relied on each other for survival for many years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây