依
ノ丨丶一ノ丨ノ丶
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依).
Thành phần cấu tạo
依
dựa vào, phụ thuộc vào
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
衣
Bộ Y
Áo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dựa vào, phụ thuộc vào
Ví dụ (5)
孩子需要依靠父母的照顾。
Trẻ em cần dựa vào sự chăm sóc của cha mẹ.
Children need to rely on their parents' care.
我们不能总是依赖别人。
Chúng ta không thể luôn luôn phụ thuộc vào người khác.
We can't always depend on others.
动植物在生态系统中相互依存。
Động thực vật phụ thuộc lẫn nhau trong hệ sinh thái.
Animals and plants depend on one another in the ecosystem.
他是个无依无靠的孤儿。
Cậu ấy là một đứa trẻ mồ côi không nơi nương tựa.
He is a helpless orphan with no one to rely on.
这两位老人多年来相依为命。
Hai người già này đã nương tựa vào nhau mà sống trong nhiều năm qua.
These two elderly people have relied on each other for survival for many years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây