义
丶ノ丶
3
个
HSK 2
—
Gợi nhớ
Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).
Thành phần cấu tạo
义
chính nghĩa, ý nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chính nghĩa, ý nghĩa
Ví dụ (5)
我们应该坚持正义。
Chúng ta nên kiên trì chính nghĩa.
We should uphold justice.
这项工作非常有意义。
Công việc này vô cùng có ý nghĩa.
This work is very meaningful.
他见义勇为的行为受到了大家的赞扬。
Hành động thấy việc nghĩa hăng hái làm của anh ấy đã nhận được sự tán dương của mọi người.
His brave act of standing up for justice won everyone's praise.
你明白这句话的含义吗?
Bạn có hiểu hàm ý của câu nói này không?
Do you understand the meaning of this sentence?
保护环境是每个人的义务。
Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của mỗi người.
Protecting the environment is everyone's duty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây