ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
义
yì
chính nghĩa, ý nghĩa
Hán việt: nghĩa
丶ノ丶
3
个
HSK 2
—

Gợi nhớ

Lấy điểm tựa chính trực (丶) đặt lên hai nét giao hòa (乂) để giữ vững đạo lý làm người và chính nghĩa (义).

Thành phần cấu tạo

义
yì
chính nghĩa, ý nghĩa
义
Giản thể từ 義
Hình con dê (nghĩa) và vũ khí (chính nghĩa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chính nghĩa, ý nghĩa
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该jiānchí坚持zhèngyì正义。
Chúng ta nên kiên trì chính nghĩa.
We should uphold justice.
zhè这xiàng项gōngzuò工作fēicháng非常yǒu有yìyì意义。
Công việc này vô cùng có ý nghĩa.
This work is very meaningful.
tā他jiànyìyǒngwéi见义勇为de的xíngwéi行为shòudào受到le了dàjiā大家de的zànyáng赞扬。
Hành động thấy việc nghĩa hăng hái làm của anh ấy đã nhận được sự tán dương của mọi người.
His brave act of standing up for justice won everyone's praise.
nǐ你míngbai明白zhè这jù句huà话de的hányì含义ma吗?
Bạn có hiểu hàm ý của câu nói này không?
Do you understand the meaning of this sentence?
bǎohù保护huánjìng环境shì是měi每gè个rén人de的yìwù义务。
Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của mỗi người.
Protecting the environment is everyone's duty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây