ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
役
yì
lao dịch, binh dịch; vai trò
Hán việt: dịch
ノノ丨ノフフ丶
7
服
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi chân bước đi hành quân (彳) còn tay cầm binh khí (殳) bảo vệ biên cương là đi làm binh dịch, lao dịch (役).

Thành phần cấu tạo

役
yì
lao dịch, binh dịch; vai trò
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
殳
Thù
Vũ khí / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lao dịch, binh dịch; vai trò
Ví dụ (5)
tā他zài在jūnduì军队fúyì服役le了sān三nián年。
Anh ấy đã phục vụ trong quân đội được ba năm.
He served in the military for three years.
ànzhào按照guīdìng规定,shì适líng龄qīngnián青年bìxū必须fú服bīng兵yì役。
Theo quy định, thanh niên trong độ tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.
According to the regulations, young people of eligible age must perform military service.
zhè这míng名yùndòngyuán运动员xuānbù宣布zhèngshì正式tuìyì退役。
Vận động viên này tuyên bố chính thức giải nghệ (ngừng phục vụ thi đấu).
The athlete officially announced his retirement.
tā他mùqián目前hái还zài在xiàn现yì役,bù不néng能suíbiàn随便chūguó出国。
Anh ấy hiện vẫn đang tại ngũ (phục vụ tại chức), không thể tùy tiện ra nước ngoài.
He is still on active duty and cannot go abroad freely.
guòqù过去,píngmín平民chángcháng常常bèi被zhēng征qù去fú服láo劳yì役。
Trước đây, thường dân thường bị bắt đi phục vụ lao dịch.
In the past, common people were often conscripted for forced labor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây