役
ノノ丨ノフフ丶
7
服
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi chân bước đi hành quân (彳) còn tay cầm binh khí (殳) bảo vệ biên cương là đi làm binh dịch, lao dịch (役).
Thành phần cấu tạo
役
lao dịch, binh dịch; vai trò
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
殳
Thù
Vũ khí / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lao dịch, binh dịch; vai trò
Ví dụ (5)
他在军队服役了三年。
Anh ấy đã phục vụ trong quân đội được ba năm.
He served in the military for three years.
按照规定,适龄青年必须服兵役。
Theo quy định, thanh niên trong độ tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự.
According to the regulations, young people of eligible age must perform military service.
这名运动员宣布正式退役。
Vận động viên này tuyên bố chính thức giải nghệ (ngừng phục vụ thi đấu).
The athlete officially announced his retirement.
他目前还在现役,不能随便出国。
Anh ấy hiện vẫn đang tại ngũ (phục vụ tại chức), không thể tùy tiện ra nước ngoài.
He is still on active duty and cannot go abroad freely.
过去,平民常常被征去服劳役。
Trước đây, thường dân thường bị bắt đi phục vụ lao dịch.
In the past, common people were often conscripted for forced labor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây