异
フ一フ一ノ丨
6
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异).
Thành phần cấu tạo
异
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khác biệt
Ví dụ (5)
他们之间有很大的文化差异。
Giữa họ có sự khác biệt rất lớn về văn hóa.
There are significant cultural differences between them.
今天的天气异常炎热。
Thời tiết hôm nay nóng nực một cách khác thường.
Today's weather is unusually hot.
这两份报告的内容大同小异。
Nội dung của hai bản báo cáo này phần lớn là giống nhau, chỉ có chút khác biệt nhỏ.
The contents of these two reports are largely similar.
大家对这个提议没有任何异议。
Mọi người không có bất kỳ ý kiến khác biệt hay sự phản đối nào về đề xuất này.
No one has any objection to this proposal.
身在异乡,他时常思念故乡的亲人。
Sống ở nơi đất khách (vùng đất khác biệt với quê nhà), anh ấy thường xuyên nhớ người thân ở quê.
Living far from home, he often misses his family in his hometown.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây