ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奇异果
qíyìguǒ
Quả kiwi
Hán việt: kỳ dị quả
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "奇异果" (qíyìguǒ) mang nghĩa "Quả kiwi", kết hợp bởi 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ" + 异 (yì - dị): "Khác biệt" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇). • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

奇异果
qíyìguǒ
Quả kiwi
奇
qí / jī • kỳ
kỳ lạ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
可
Khả
Có thể / âm đọc (phía dưới)
异
yì • dị
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quả kiwi
Ví dụ (3)
tā她zǎocān早餐chī吃le了yí一gè个qíyìguǒ奇异果。
Bữa sáng cô ấy ăn một quả kiwi.
She ate a kiwifruit for breakfast.
qíyìguǒ奇异果hányǒu含有hěn很duō多wéishēngsù维生素。
Kiwi chứa nhiều vitamin.
Kiwifruit contains a lot of vitamins.
zhè这zhǒng种qíyìguǒ奇异果yòu又tián甜yòu又suān酸。
Loại kiwi này vừa ngọt vừa chua.
This kind of kiwifruit is both sweet and sour.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây