奇异果
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "奇异果" (qíyìguǒ) mang nghĩa "Quả kiwi", kết hợp bởi 奇 (qí / jī - kỳ): "kỳ lạ" + 异 (yì - dị): "Khác biệt" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奇: Một sự việc to lớn (大) vượt ngoài sức tưởng tượng nhưng lại có thể (可) xảy ra ngay trước mắt khiến ai cũng thấy kỳ lạ, đặc biệt (奇). • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 奇异果
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quả kiwi
Ví dụ (3)
她早餐吃了一个奇异果。
Bữa sáng cô ấy ăn một quả kiwi.
She ate a kiwifruit for breakfast.
奇异果含有很多维生素。
Kiwi chứa nhiều vitamin.
Kiwifruit contains a lot of vitamins.
这种奇异果又甜又酸。
Loại kiwi này vừa ngọt vừa chua.
This kind of kiwifruit is both sweet and sour.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây