ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开心果
kāixīnguǒ
Hạt dẻ cười
Hán việt: khai tâm quả
包
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thứ hạt quả (果: bộ Điền 田 và bộ Mộc 木) khi chín tự tách mở lớp vỏ cứng bên ngoài (开) như một nụ cười rạng rỡ làm mở rộng tấm lòng vui vẻ (开心: mở 开 trái tim 心) của người thưởng thức chính là "hạt dẻ cười" (开心果).

Thành phần cấu tạo

开心果
kāixīnguǒ
Hạt dẻ cười
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt dẻ cười
Ví dụ (3)
kāixīnguǒ开心果de的ké壳yǐjīng已经lièkāi裂开le了。
Vỏ hạt dẻ cười đã nứt ra rồi.
The shells of the pistachios have already cracked open.
tā他mǎi买le了yí一dài袋kāixīnguǒ开心果。
Anh ấy mua một túi hạt dẻ cười.
He bought a bag of pistachios.
kāixīnguǒ开心果kěyǐ可以fàngjìn放进bīngqílín冰淇淋lǐ里。
Hạt dẻ cười có thể cho vào kem.
Pistachios can be put into ice cream.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây