ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开机
kāijī
mở máy, bật máy, khởi động (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Hán việt: khai cơ
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Hai bàn tay (廾) mở thanh chốt ngang (一) khởi động nguồn năng lượng (开: khai - mở, bật) để cỗ máy hay chiếc điện thoại (机: cơ - máy móc, gồm bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) bắt đầu hoạt động chính là "bật máy, mở máy" (开机).

Thành phần cấu tạo

开机
kāijī
bật máy, mở máy
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:mở máy, bật máy, khởi động (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Ví dụ (5)
shàng上fēijī飞机hòu后qǐng请búyào不要kāijī开机。
Sau khi lên máy bay xin đừng mở điện thoại.
Please do not turn on your phone after boarding the plane.
wǒ我de的diànnǎo电脑kāijī开机sùdù速度hěn很kuài快。
Tốc độ khởi động máy tính của tôi rất nhanh.
My computer starts up very quickly.
nǐ你de的shǒujī手机shénme什么shíhou时候kāijī开机?
Khi nào bạn mới mở máy điện thoại?
When do you turn on your phone?
àn按xià下zhè这gè个ànniǔ按钮jiù就néng能kāijī开机。
Ấn cái nút này xuống là có thể mở máy.
Just press this button to turn it on.
gāngcái刚才wǒ我yìzhí一直méi没kāijī开机,méi没shōu收dào到nǐ你de的duǎnxìn短信。
Vừa nãy tôi vẫn luôn tắt máy (chưa mở máy), không nhận được tin nhắn của bạn.
My phone was off just now, so I didn't receive your text message.
2
động từ (làm phim)
Nghĩa:bấm máy, khai máy (bắt đầu quay phim).
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影xià下gè个yuè月zhèngshì正式kāijī开机。
Bộ phim này tháng sau chính thức bấm máy.
This film officially starts shooting next month.
jùzǔ剧组jǔxíng举行le了kāijī开机yíshì仪式。
Đoàn làm phim đã tổ chức lễ khai máy.
The film crew held a ceremony to mark the start of filming.
dǎoyǎn导演xuānbù宣布xiànzài现在kāijī开机!
Đạo diễn tuyên bố bây giờ bắt đầu quay!
The director announced, "Camera rolling!"
suīrán虽然yǐjīng已经kāijī开机le了,dànshì但是nánzhǔjué男主角hái还méi没dào到。
Tuy đã bấm máy rồi nhưng nam chính vẫn chưa đến.
Although filming has already started, the male lead still hasn't arrived.
zhè这shì是yí一gè个hěn很dīdiào低调de的kāijī开机fābùhuì发布会。
Đây là một buổi họp báo khai máy rất kín tiếng.
This is a very low-key launch event for the start of filming.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây