开机
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Hai bàn tay (廾) mở thanh chốt ngang (一) khởi động nguồn năng lượng (开: khai - mở, bật) để cỗ máy hay chiếc điện thoại (机: cơ - máy móc, gồm bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) bắt đầu hoạt động chính là "bật máy, mở máy" (开机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 开机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:mở máy, bật máy, khởi động (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Ví dụ (5)
上飞机后请不要开机。
Sau khi lên máy bay xin đừng mở điện thoại.
Please do not turn on your phone after boarding the plane.
我的电脑开机速度很快。
Tốc độ khởi động máy tính của tôi rất nhanh.
My computer starts up very quickly.
你的手机什么时候开机?
Khi nào bạn mới mở máy điện thoại?
When do you turn on your phone?
按下这个按钮就能开机。
Ấn cái nút này xuống là có thể mở máy.
Just press this button to turn it on.
刚才我一直没开机,没收到你的短信。
Vừa nãy tôi vẫn luôn tắt máy (chưa mở máy), không nhận được tin nhắn của bạn.
My phone was off just now, so I didn't receive your text message.
2
động từ (làm phim)
Nghĩa:bấm máy, khai máy (bắt đầu quay phim).
Ví dụ (5)
这部电影下个月正式开机。
Bộ phim này tháng sau chính thức bấm máy.
This film officially starts shooting next month.
剧组举行了开机仪式。
Đoàn làm phim đã tổ chức lễ khai máy.
The film crew held a ceremony to mark the start of filming.
导演宣布现在开机!
Đạo diễn tuyên bố bây giờ bắt đầu quay!
The director announced, "Camera rolling!"
虽然已经开机了,但是男主角还没到。
Tuy đã bấm máy rồi nhưng nam chính vẫn chưa đến.
Although filming has already started, the male lead still hasn't arrived.
这是一个很低调的开机发布会。
Đây là một buổi họp báo khai máy rất kín tiếng.
This is a very low-key launch event for the start of filming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây