ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关机
guānjī
tắt máy, tắt nguồn (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Hán việt: quan cơ
HSK 1/2
Động từĐộng từ li hợp

Gợi nhớ

Từ "关机" (guānjī) nghĩa là "tắt máy", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 机 (jī): máy móc.

Thành phần cấu tạo

关机
guānjī
tắt máy
丷
天
木
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tắt máy, tắt nguồn (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Ví dụ (5)
duìbùqǐ对不起,gāngcái刚才wǒ我de的shǒujī手机guānjī关机le了。
Xin lỗi, vừa nãy điện thoại của tôi bị tắt máy.
Sorry, my phone was turned off just now.
fēijī飞机yào要qǐfēi起飞le了,qǐng请dàjiā大家guānjī关机。
Máy bay sắp cất cánh rồi, mời mọi người tắt điện thoại.
The plane is about to take off, so please turn off your phones.
wǒ我wàng忘le了chōngdiàn充电,shǒujī手机zìdòng自动guānjī关机le了。
Tôi quên sạc pin, điện thoại tự động tắt nguồn rồi.
I forgot to charge it, so my phone shut off automatically.
shuìjiào睡觉zhīqián之前,wǒ我xíguàn习惯guānjī关机。
Trước khi đi ngủ, tôi có thói quen tắt máy.
Before going to bed, I usually turn off my phone.
yìzhí一直dǎ打bù不tōng通,tā他kěnéng可能guānjī关机le了。
Gọi mãi không được, có thể anh ấy tắt máy rồi.
I can't get through to him at all; his phone might be off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây