关机
HSK 1/2
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Từ "关机" (guānjī) nghĩa là "tắt máy", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 机 (jī): máy móc.
Thành phần cấu tạo
关机
tắt máy
丷
天
木
几
Hình ảnh:

Phân tích từ 关机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tắt máy, tắt nguồn (điện thoại, máy tính, thiết bị điện tử).
Ví dụ (5)
对不起,刚才我的手机关机了。
Xin lỗi, vừa nãy điện thoại của tôi bị tắt máy.
Sorry, my phone was turned off just now.
飞机要起飞了,请大家关机。
Máy bay sắp cất cánh rồi, mời mọi người tắt điện thoại.
The plane is about to take off, so please turn off your phones.
我忘了充电,手机自动关机了。
Tôi quên sạc pin, điện thoại tự động tắt nguồn rồi.
I forgot to charge it, so my phone shut off automatically.
睡觉之前,我习惯关机。
Trước khi đi ngủ, tôi có thói quen tắt máy.
Before going to bed, I usually turn off my phone.
一直打不通,他可能关机了。
Gọi mãi không được, có thể anh ấy tắt máy rồi.
I can't get through to him at all; his phone might be off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây