ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
没关系
méi guānxi
không sao đâu, không có chi, không hề gì (thường dùng để đáp lại lời xin lỗi).
Hán việt: một quan hệ
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "没关系" (méi guānxi) nghĩa là "không sao, không có gì", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc.

Thành phần cấu tạo

没关系
méi guānxi
không sao, không có gì
氵
殳
丷
天
丿
糸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không sao đâu, không có chi, không hề gì (thường dùng để đáp lại lời xin lỗi).
Ví dụ (5)
nòng弄zāng脏le了yīfu衣服yě也méi没guānxi关系,xǐxǐ洗洗jiù就hǎo好le了。
Làm bẩn quần áo rồi cũng không sao đâu, giặt đi là sạch thôi mà.
A: Sorry, I stained your clothes. B: It's okay, it'll be fine after washing.
méi没guānxi关系,wǒ我bú不jièyì介意。
Không sao đâu, tôi không để bụng đâu.
It's okay, I don't mind.
zhè这diǎn点xiǎo小shāng伤méi没guānxi关系。
Chút thương tích nhỏ này không hề gì (không quan trọng).
This minor injury is nothing serious.
jíshǐ即使shībài失败le了yě也méi没guānxi关系,zhòng重tóu头zài再lái来。
Cho dù thất bại cũng chẳng sao, làm lại từ đầu.
Even if you fail, it's okay; just start over from the beginning.
méi没shénme什么guānxi关系。
Không có liên quan (ảnh hưởng) gì mấy.
It doesn't really matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây