没什么
HSK 1
Trạng từ
Gợi nhớ
Từ "没什么" (méishénme) nghĩa là "Không có gì", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 什 (shí): mười + 么 (me / mó): (hậu tố) nhỏ.
Thành phần cấu tạo
没什么
Không có gì
氵
殳
亻
十
么
Hình ảnh:

Phân tích từ 没什么
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
cụm từ
Nghĩa:Không có gì, tôi
Ví dụ (5)
你说声对不起就行了,这真没什么。
Bạn nói một tiếng xin lỗi là được rồi, chuyện này thật sự không có gì đâu.
Sorry! — It's nothing.
这点小忙真的没什么,你别客气了。
Chút giúp đỡ nhỏ này thật sự không có gì đâu, bạn đừng khách sáo nữa.
Thank you for your help. — It's nothing, don't mention it.
我的身体没什么问题,只是有点累。
Sức khỏe của tôi không có vấn đề gì cả, chỉ là hơi mệt một chút thôi.
How are you feeling? — It's nothing, just a little tired.
你问我在找什么,其实真没什么。
Bạn hỏi tôi đang tìm cái gì ư, thực ra chẳng có gì đâu.
What are you looking for? — Nothing.
别担心,没什么大不了的。
Đừng lo, chẳng có gì to tát đâu.
Don't worry, it's not a big deal.
2
cụm từ (indicating, lack, of, quantity, quality)
Nghĩa:không... lắm, không có... gì (biểu thị số lượng ít hoặc không đặc biệt).
Ví dụ (5)
冰箱里没什么吃的了。
Trong tủ lạnh chẳng còn gì để ăn nữa (không có nhiều đồ ăn).
There's almost nothing to eat in the fridge.
今天没什么事,可以早点回家。
Hôm nay không có việc gì (rảnh), có thể về nhà sớm.
There's nothing much to do today, so I can go home early.
他对这方面没什么经验。
Anh ấy không có kinh nghiệm gì lắm về phương diện này.
He doesn't have much experience in this area.
这儿没什么好玩的。
Ở đây chẳng có gì vui cả.
There's nothing much fun to do here.
这部电影没什么意思。
Bộ phim này chẳng có ý nghĩa (hay ho) gì cả.
This movie is not very interesting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây