ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
什
shí
mười, đa dạng
Hán việt: thập
ノ丨一丨
4
对
HSK 2
—

Gợi nhớ

Cứ mười (十) người lính (亻) hợp lại thành một toán quân gồm đủ mọi thành phần phong phú và đa dạng (什).

Thành phần cấu tạo

什
shí
mười, đa dạng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
số từ / hình vị
Nghĩa:mười, đa dạng
Ví dụ (5)
māma妈妈zuò做le了yídào一道měiwèi美味de的shén什jǐn锦chǎofàn炒饭。
Mẹ đã làm một món cơm rang thập cẩm (đa dạng nguyên liệu) rất ngon.
Mom made a delicious assorted fried rice.
chǔcángshì储藏室lǐ里duīmǎn堆满le了píngshí平时búyòng不用de的jiù旧shén什wù物。
Trong phòng chứa đồ chất đầy những vật dụng tạp nham (đa dạng) cũ thường ngày không dùng đến.
The storage room is piled with old odds and ends that are not normally used.
zài在gǔdài古代jūnduì军队zhōng中,guǎnxiá管辖shí十gè个rén人de的jūnguān军官chēngwéi称为shén什cháng长。
Trong quân đội thời xưa, viên sĩ quan cai quản mười người được gọi là thập trưởng.
In ancient armies, an officer in charge of ten men was called a shizhang.
guònián过年shí时,wǒmen我们jiā家tōngcháng通常huì会mǎi买yì一hé盒shén什jǐn锦tángguǒ糖果lái来zhāodài招待kèrén客人。
Vào dịp Tết, nhà chúng tôi thường mua một hộp kẹo thập cẩm (đa dạng các loại) để thiết đãi khách.
During the Chinese New Year, our family usually buys a box of assorted candies to treat our guests.
zhè这dào道tāng汤lǐ里jiārù加入le了gè各zhǒng种zá杂shén什,yíngyǎng营养fēicháng非常fēngfù丰富。
Trong món súp này có thêm các loại đồ tạp lục (đa dạng thành phần), dinh dưỡng rất phong phú.
Various mixed ingredients were added to this soup, making it very nutritious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây