识
丶フ丨フ一ノ丶
7
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Qua lời nói (讠) mạch lạc từ cái miệng (口) và sự từng trải như người cầm giáo (八) mà bộc lộ vốn tri thức, sự nhận biết (识).
Thành phần cấu tạo
识
tri thức, nhận biết
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:tri thức, nhận biết
Ví dụ (5)
很高兴认识你。
Rất vui được làm quen (biết) bạn.
It's very nice to meet you.
读书可以丰富我们的知识。
Đọc sách có thể làm phong phú thêm tri thức của chúng ta.
Reading can enrich our knowledge.
现在的手机都有人脸识别功能。
Điện thoại hiện nay đều có chức năng nhận diện (nhận biết) khuôn mặt.
Modern smartphones all have facial recognition.
这是基本的安全常识。
Đây là kiến thức (tri thức) an toàn cơ bản.
This is basic safety knowledge.
去国外旅行能长见识。
Đi du lịch nước ngoài có thể mở mang tầm mắt (tri thức).
Traveling abroad can broaden your horizons.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây