石
一ノ丨フ一
5
块, 堆
HSK 2
—
Gợi nhớ
Tảng đá lớn (口) nằm lăn lóc ngay dưới vách núi dốc (厂) rắn chắc qua hàng ngàn năm, chính là hòn đá (石).
Thành phần cấu tạo
石
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:đá, thạch; bộ thạch.
Ví dụ (5)
这块石头很重。
Hòn đá này rất nặng.
This stone is very heavy.
水滴石穿。
Nước chảy đá mòn.
Constant dripping wears away the stone.
他坐在石头上休息。
Anh ấy ngồi nghỉ trên tảng đá.
He sat on a rock to rest.
这座桥是用石头建造的。
Cây cầu này được xây dựng bằng đá.
This bridge was built of stone.
钻石是最坚硬的石头。
Kim cương là loại đá cứng nhất.
Diamond is the hardest stone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây