ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白石
báishí
Đá trắng
Hán việt: bạch thạch
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những khối đá rắn chắc nằm dưới chân vách núi (石: bộ Thạch) mang sắc trắng tinh khiết như ánh ban mai (白: nét phẩy 丿 trên bộ Nhật 日), thường dùng để tạc tượng hay lát sân vườn, chính là "đá trắng" (白石 - bạch thạch).

Thành phần cấu tạo

白石
báishí
Đá trắng
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
石
shí • thạch
Đá
石
Bộ Thạch
Hình hòn đá dưới vách núi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đá trắng
Ví dụ (3)
lùbiān路边yǒu有yí一kuài块báishí白石。
Bên đường có một tảng đá trắng.
There is a white stone by the roadside.
báishí白石zài在yángguāng阳光xià下fāliàng发亮。
Đá trắng sáng lên dưới ánh mặt trời.
The white stone shines in the sunlight.
tāmen他们yòng用báishí白石pūlù铺路。
Họ dùng đá trắng để lát đường.
They paved the road with white stones.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây