白石
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những khối đá rắn chắc nằm dưới chân vách núi (石: bộ Thạch) mang sắc trắng tinh khiết như ánh ban mai (白: nét phẩy 丿 trên bộ Nhật 日), thường dùng để tạc tượng hay lát sân vườn, chính là "đá trắng" (白石 - bạch thạch).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 白石
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đá trắng
Ví dụ (3)
路边有一块白石。
Bên đường có một tảng đá trắng.
There is a white stone by the roadside.
白石在阳光下发亮。
Đá trắng sáng lên dưới ánh mặt trời.
The white stone shines in the sunlight.
他们用白石铺路。
Họ dùng đá trắng để lát đường.
They paved the road with white stones.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây