ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白发
báifà
Tóc bạc
Hán việt: bạch phát
根
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "白发" (báifà) nghĩa là "Tóc bạc", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 发 (fā): gửi.

Thành phần cấu tạo

白发
báifà
Tóc bạc
丿
日
发

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tóc bạc
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶yǐjīng已经mǎntóu满头báifà白发。
Bà đã tóc bạc đầy đầu.
Grandma already has a full head of white hair.
tā他niánjì年纪bú不dà大què却yǒu有báifà白发。
Anh ấy tuổi không lớn nhưng đã có tóc bạc.
He is not old, yet he has gray hair.
báifà白发lǎorén老人zuò坐zài在ménkǒu门口。
Cụ già tóc bạc ngồi ở cửa.
The white-haired elderly person is sitting at the doorway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây