发
フノフ丶丶
5
HSK 1/2
Động từ
Gợi nhớ
Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).
Thành phần cấu tạo
发
gửi, phát
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
发
Dùng cho đạn, đạn pháo, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 发 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两发子弹
Hai viên đạn

三发炮弹
Ba quả đạn pháo
Từ ghép (37)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:gửi, phát, bắn ra (đưa tin tức, vật phẩm đi ra ngoài).
Ví dụ (5)
我要发一封电子邮件。
Tôi cần gửi một bức thư điện tử (email).
I want to send an email.
给他发个短信吧。
Gửi cho anh ấy một tin nhắn đi.
Send him a text message.
公司发工资了。
Công ty phát lương rồi.
The company has paid out salaries.
发给我看看。
Gửi qua cho tôi xem với.
Send it to me so I can take a look.
我们几点出发?
Mấy giờ chúng ta xuất phát?
What time are we leaving?
2
động từ (xảy ra, phát triển)
Nghĩa:phát sinh, xảy ra, trở nên (trạng thái cơ thể/sự việc).
Ví dụ (5)
发生什么事了?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
What happened?
他感冒发烧了。
Anh ấy bị cảm sốt rồi (phát sốt).
He has a cold and a fever.
祝你发财!
Chúc bạn phát tài!
Wishing you prosperity!
由于受潮,面包发霉了。
Do bị ẩm, bánh mì bị mốc rồi (phát mốc).
The bread got moldy because of the dampness.
别发火。
Đừng nổi giận (phát hỏa).
Don't lose your temper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây