发财
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Khi vận hội và nỗ lực bung mở mạnh mẽ như mũi tên rời cánh cung (发: phát - phát triển, nảy nở), giúp tài năng (才) sinh sôi thành vô số đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) (财: tài - của cải, tài sản), đó chính là ước nguyện "làm giàu, phát tài" (发财).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 发财
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (nội động)
Nghĩa:phát tài, làm giàu, kiếm được nhiều tiền.
Ví dụ (5)
祝你新年发财!
Chúc bạn năm mới phát tài!
Wishing you prosperity in the New Year!
恭喜发财,红包拿来。
Cung hỷ phát tài, lì xì đây nào (Câu vè chúc tết vui).
Wishing you prosperity—now hand over the red envelope.
他做生意发财了。
Anh ấy buôn bán đã phát tài (trở nên giàu có) rồi.
He made a fortune in business.
人人都想发大财。
Ai ai cũng muốn phát đại tài (giàu to).
Everyone wants to make a big fortune.
别整天做发财梦。
Đừng có suốt ngày mơ mộng làm giàu nữa.
Don't daydream about getting rich all day long.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây