ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发狂
fākuáng
phát điên, phát cuồng, điên cuồng (thường dùng chỉ cảm xúc cực độ như vui, giận, ghen...).
Hán việt: phát cuồng
HSK 5-6
Động từ

Gợi nhớ

Khi cảm xúc bùng nổ vượt tầm kiểm soát như mũi tên bắn vút đi (发: phát - bộc phát) khiến hành xử trở nên hung hăng như mãnh thú (犭) tự coi mình là vua (王) (狂: cuồng - ngông cuồng), đó là trạng thái "phát điên, điên cuồng" (发狂).

Thành phần cấu tạo

发狂
fākuáng
phát điên, điên cuồng
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
狂
kuáng • cuồng
điên
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
王
Bộ Vương
Vua / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:phát điên, phát cuồng, điên cuồng (thường dùng chỉ cảm xúc cực độ như vui, giận, ghen...).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā他gāoxìng高兴de得fākuáng发狂。
Nghe được tin tốt này, anh ấy vui đến phát điên.
When he heard the good news, he was wild with joy.
zhè这zhǒng种dāndiào单调de的gōngzuò工作jiǎnzhí简直ràng让wǒ我fākuáng发狂。
Công việc đơn điệu thế này quả thực khiến tôi phát điên.
This kind of monotonous work is enough to drive me crazy.
jídù嫉妒ràng让tā他fākuáng发狂。
Sự ghen tuông khiến anh ta phát điên (mất lý trí).
Jealousy drove him crazy.
wàimiàn外面zàoyīn噪音tài太dà大le了,chǎo吵de得wǒ我yào要fākuáng发狂le了。
Tiếng ồn bên ngoài lớn quá, ồn đến mức tôi sắp phát điên rồi.
The noise outside is so loud that it's driving me crazy.
qiúmí球迷men们kàndào看到ǒuxiàng偶像shí时fākuáng发狂bānde般地jiānjiào尖叫。
Các cổ động viên khi nhìn thấy thần tượng đã la hét như phát cuồng.
The fans screamed like crazy when they saw their idol.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây