ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发烧
fāshāo
sốt, bị sốt (nhiệt độ cơ thể tăng cao).
Hán việt: phát thiêu
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Khi cơ thể bỗng phát tác (发: phát ra) hơi nóng hầm hập như có ngọn lửa (火) đang bốc cao thiêu đốt (烧: chữ Thiêu gồm bộ Hỏa 火 và chữ Nghiêu 尧), nghĩa là người bệnh đã bị "sốt" (发烧).

Thành phần cấu tạo

发烧
fāshāo
sốt, bị sốt
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
烧
shāo • thiêu
đốt
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:sốt, bị sốt (nhiệt độ cơ thể tăng cao).
Ví dụ (5)
wǒ我juéde觉得wǒ我kěnéng可能fāshāo发烧le了。
Tôi cảm thấy hình như mình bị sốt rồi.
I think I might have a fever.
yóuyú由于lín淋le了yǔ雨,tā他dì'èr第二tiān天jiù就fāshāo发烧le了。
Vì bị mắc mưa, ngày hôm sau anh ấy liền bị sốt.
Because he got caught in the rain, he came down with a fever the next day.
háizi孩子fāshāo发烧dào到le了sānshíjiǔdù三十九度。
Đứa bé sốt lên đến 39 độ.
The child's fever reached 39 degrees.
fāshāo发烧de的shíhou时候yào要duō多hēshuǐ喝水。
Khi bị sốt cần phải uống nhiều nước.
When you have a fever, you should drink more water.
chī吃le了yào药yǐhòu以后,yǐjīng已经bù不fāshāo发烧le了。
Sau khi uống thuốc, (tôi) đã không còn sốt nữa.
After taking the medicine, the fever is gone.
2
tính từ (tiếng lóng)
Nghĩa:đam mê cuồng nhiệt, dân chơi (dùng cho sở thích công nghệ, âm thanh - Fāshāoyǒu).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个yīnxiǎng音响fāshāoyǒu发烧友。
Anh ấy là một dân chơi âm thanh (người đam mê dàn loa đài).
He is an audiophile.
zhè这shì是yí一tào套fāshāo发烧jí级de的shèbèi设备。
Đây là một bộ thiết bị đẳng cấp dân chơi (hàng xịn).
This is a set of audiophile-grade equipment.
wǒ我duì对shèyǐng摄影yǒudiǎn有点fāshāo发烧。
Tôi hơi bị cuồng nhiếp ảnh.
I'm a bit obsessed with photography.
zhè这shì是wèi为yóuxì游戏fāshāoyǒu发烧友shèjì设计de的diànnǎo电脑。
Đây là máy tính được thiết kế cho các game thủ cuồng nhiệt.
This is a computer designed for gaming enthusiasts.
nǐ你zhè这zhēn真shì是fāshāo发烧de得bù不qīng轻a啊。
Cậu đúng là đam mê nặng quá rồi đấy (nghĩa bóng).
You're really obsessed with it, aren't you?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây