烧
丶ノノ丶一フノ一ノフ
10
发
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧).
Thành phần cấu tạo
烧
đốt, nấu, nung, thiêu
火
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:đốt, thiêu, cháy (dùng lửa làm cháy vật gì đó).
Ví dụ (5)
小心别把衣服烧了。
Cẩn thận đừng để làm cháy quần áo.
Be careful not to burn your clothes.
这栋房子被大火烧毁了。
Ngôi nhà này đã bị ngọn lửa lớn thiêu rụi.
This house was destroyed by a fire.
他在院子里烧树叶。
Anh ấy đang đốt lá cây trong sân.
He is burning leaves in the yard.
把这些没用的纸都烧掉吧。
Đem đốt hết mấy tờ giấy vô dụng này đi.
Burn up all this useless paper.
蜡烛快要烧完了。
Cây nến sắp cháy hết rồi.
The candle is about to burn out.
2
động từ
Nghĩa:nấu, đun, kho, quay (phương pháp chế biến món ăn).
Ví dụ (5)
我想烧一壶开水。
Tôi muốn đun một ấm nước sôi.
I want to boil a kettle of water.
今天晚上谁烧饭?
Tối nay ai nấu cơm?
Who is cooking dinner tonight?
妈妈烧的菜最好吃。
Món mẹ nấu là ngon nhất.
The dishes Mom cooks are the most delicious.
你会做红烧肉吗?
Bạn có biết làm món thịt kho tàu (hồng xao) không?
Can you make braised pork?
这条鱼怎么烧才好吃?
Con cá này nấu thế nào mới ngon?
How should this fish be cooked to taste good?
3
động từ / danh từ
Nghĩa:sốt, bị sốt (nhiệt độ cơ thể cao).
Ví dụ (5)
孩子发烧了,带他去医院吧。
Đứa bé bị sốt rồi, đưa nó đi bệnh viện đi.
The child has a fever. Take him to the hospital.
他烧得很厉害,有四十度。
Anh ấy sốt rất cao (lợi hại), lên đến 40 độ.
His fever is very high—it's 40 degrees.
吃完药,已经退烧了。
Uống thuốc xong, đã hạ sốt rồi.
After taking the medicine, the fever had already gone down.
我觉得头有点发烧。
Tôi cảm thấy đầu hơi nóng (sốt).
I think I have a slight fever.
高烧不退。
Sốt cao không giảm.
The high fever won't go down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây