ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焚烧
fénshāo
đốt cháy, thiêu hủy
Hán việt: phần thiêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "焚烧" (fénshāo) mang nghĩa "đốt cháy, thiêu hủy", kết hợp bởi 焚 (fén - phần): "đốt" + 烧 (shāo - thiêu): "đốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焚: Ngọn lửa lớn (火) bùng lên bên dưới cánh rừng rậm (林) sẽ đốt cháy, thiêu rụi toàn bộ cây cối (焚). • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧).

Thành phần cấu tạo

焚烧
fénshāo
đốt cháy, thiêu hủy
焚
fén • phần
đốt
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
烧
shāo • thiêu
đốt
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đốt cháy, thiêu hủy
Ví dụ (5)
chéngshì城市lǐ里jìnzhǐ禁止lùtiān露天fénshāo焚烧lājī垃圾。
Trong thành phố cấm đốt rác ngoài trời.
Open-air burning of garbage is prohibited in the city.
suǒyǒu所有de的jīmì机密wénjiàn文件dōu都bèi被fénshāo焚烧le了。
Tất cả các tài liệu mật đều đã bị thiêu hủy.
All the confidential documents were burned.
yīyuàn医院de的yīliáo医疗fèiwù废物bìxū必须jīngguò经过gāowēn高温fénshāo焚烧chǔlǐ处理。
Rác thải y tế của bệnh viện phải được xử lý bằng cách thiêu hủy ở nhiệt độ cao.
The hospital's medical waste must be incinerated at high temperatures.
nóngmín农民men们zài在qiūshōu秋收hòu后fénshāo焚烧jiēgǎn秸秆,dǎozhì导致kōngqìwūrǎn空气污染。
Nông dân đốt rơm rạ sau vụ thu hoạch mùa thu, dẫn đến ô nhiễm không khí.
After the autumn harvest, the farmers burned straw, causing air pollution.
díjūn敌军zài在chètuì撤退qián前fénshāo焚烧le了zhè这zuò座cūnzhuāng村庄。
Quân địch đã đốt cháy ngôi làng này trước khi rút lui.
The enemy troops burned down the village before retreating.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây