ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焚烧率
fénshāo lǜ
Tỷ lệ bị thiêu cháy
Hán việt: phần thiêu suất
—

Gợi nhớ

Từ "焚烧率" (fénshāo lǜ) mang nghĩa "Tỷ lệ bị thiêu cháy", kết hợp bởi 焚 (fén - phần): "đốt" + 烧 (shāo - thiêu): "đốt" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焚: Ngọn lửa lớn (火) bùng lên bên dưới cánh rừng rậm (林) sẽ đốt cháy, thiêu rụi toàn bộ cây cối (焚). • Chữ 烧: Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

焚烧率
fénshāo lǜ
Tỷ lệ bị thiêu cháy
焚
fén • phần
đốt
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
烧
shāo • thiêu
đốt
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
尧
Nghiêu
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ bị thiêu cháy
Ví dụ (2)
zhè这jiā家lājī垃圾chǔlǐchǎng处理厂de的lājī垃圾fénshāo焚烧lǜ率yǐjīng已经dádào达到le了bǎifēnzhījiǔshí百分之九十。
Tỷ lệ thiêu cháy rác thải của nhà máy xử lý rác này đã đạt đến chín mươi phần trăm.
The waste incineration rate at this garbage treatment plant has reached ninety percent.
zhèngfǔ政府zhìdìng制定le了xīn新biāozhǔn标准,yǐ以tígāo提高gōngyè工业fèiwù废物de的ānquán安全fénshāo焚烧lǜ率。
Chính phủ đã đặt ra các tiêu chuẩn mới nhằm nâng cao tỷ lệ thiêu cháy an toàn đối với chất thải công nghiệp.
The government has established new standards to increase the safe incineration rate of industrial waste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây