率
丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).
Thành phần cấu tạo
率
tỷ lệ, suất; dẫn dắt, thẳng thắn
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'lǜ')
Nghĩa:tỷ lệ, suất, tần suất
Ví dụ (5)
今天的美元汇率是多少?
Tỷ giá hối đoái đồng đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
What is today's U.S. dollar exchange rate?
提高工作效率非常重要。
Việc nâng cao hiệu suất làm việc là rất quan trọng.
Improving work efficiency is very important.
他率领团队完成了这个项目。
Anh ấy đã dẫn dắt đội ngũ hoàn thành dự án này.
He led the team to complete this project.
这家公司率先推出了这种新技术。
Công ty này đã đi đầu trong việc ra mắt công nghệ mới này.
This company was the first to introduce this new technology.
运动后心率会加快。
Nhịp tim sẽ tăng nhanh sau khi vận động.
Your heart rate speeds up after exercise.
2
động từ / tính từ (đọc 'shuài')
Nghĩa:tỷ lệ, suất; dẫn dắt, thẳng thắn
Ví dụ (3)
他率队参加比赛。
Anh ấy dẫn đội tham gia thi đấu.
He led the team to participate in the competition.
将军率兵出发。
Vị tướng thống lĩnh quân xuất phát.
The general led the troops and set out.
他说话很率直。
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
He speaks very frankly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây