ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
率
lǜ / shuài
tỷ lệ, suất, tần suất
Hán việt: suất
丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

率
lǜ / shuài
tỷ lệ, suất; dẫn dắt, thẳng thắn
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'lǜ')
Nghĩa:tỷ lệ, suất, tần suất
Ví dụ (5)
jīntiān今天de的měiyuán美元huìlǜ汇率shì是duōshao多少?
Tỷ giá hối đoái đồng đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
What is today's U.S. dollar exchange rate?
tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率fēicháng非常zhòngyào重要。
Việc nâng cao hiệu suất làm việc là rất quan trọng.
Improving work efficiency is very important.
tā他shuàilǐng率领tuánduì团队wánchéng完成le了zhè这gè个xiàngmù项目。
Anh ấy đã dẫn dắt đội ngũ hoàn thành dự án này.
He led the team to complete this project.
zhè这jiā家gōngsī公司shuàixiān率先tuīchū推出le了zhè这zhǒng种xīn新jìshù技术。
Công ty này đã đi đầu trong việc ra mắt công nghệ mới này.
This company was the first to introduce this new technology.
yùndòng运动hòu后xīnlǜ心率huì会jiākuài加快。
Nhịp tim sẽ tăng nhanh sau khi vận động.
Your heart rate speeds up after exercise.
2
động từ / tính từ (đọc 'shuài')
Nghĩa:tỷ lệ, suất; dẫn dắt, thẳng thắn
Ví dụ (3)
tā他lǜ率duì队cānjiā参加bǐsài比赛。
Anh ấy dẫn đội tham gia thi đấu.
He led the team to participate in the competition.
jiāngjūn将军lǜbīng率兵chūfā出发。
Vị tướng thống lĩnh quân xuất phát.
The general led the troops and set out.
tā他shuōhuà说话hěn很lǜ率zhí直。
Anh ấy nói chuyện rất thẳng thắn.
He speaks very frankly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây