ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
频率
pínlǜ
tần số, tần suất.
Hán việt: tần suất
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "频率" (pínlǜ) mang nghĩa "tần suất", kết hợp bởi 频 (pín - tần): "thường xuyên" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 频: Vừa bước đi (步) vừa liên tục ngoái đầu (页) nhìn lại nhiều lần không ngớt, biểu thị sự việc diễn ra dồn dập, thường xuyên, liên tục (频). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

频率
pínlǜ
tần suất
频
pín • tần
thường xuyên
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tần số, tần suất.
Ví dụ (5)
yǒuxiē有些dòngwù动物néng能tīngdào听到rénlèi人类tīng听bú不dào到de的gāo高pínlǜ频率shēngyīn声音。
Một số loài động vật có thể nghe thấy âm thanh tần số cao mà con người không nghe được.
Some animals can hear high-frequency sounds that humans cannot hear.
zuìjìn最近zhè这tái台jīqì机器chū出gùzhàng故障de的pínlǜ频率yuèláiyuè越来越gāo高。
Gần đây tần suất hỏng hóc của cái máy này ngày càng cao.
Recently, this machine has been malfunctioning more and more frequently.
qǐng请bǎ把shōuyīnjī收音机diàodào调到zhèngquè正确de的pínlǜ频率。
Hãy chỉnh radio về đúng tần số.
Please tune the radio to the correct frequency.
yīshēng医生zhèngzài正在jiāncè监测bìngrén病人de的xīntiào心跳pínlǜ频率。
Bác sĩ đang theo dõi tần suất nhịp tim của bệnh nhân.
The doctor is monitoring the patient's heart rate.
yóuyú由于jīngcháng经常jiābān加班,tā他huíjiā回家de的pínlǜ频率biàn变dī低le了。
Do thường xuyên tăng ca, tần suất về nhà của anh ấy trở nên thấp đi (ít về nhà hơn).
Because he often works overtime, he goes home less frequently.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây