利率
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "利率" (lìlǜ) mang nghĩa "Lãi suất", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 利率
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lãi suất.
Ví dụ (5)
中央银行宣布提高基准利率。
Ngân hàng trung ương tuyên bố tăng lãi suất cơ bản.
The central bank announced an increase in the benchmark interest rate.
现在的房贷利率是多少?
Lãi suất vay mua nhà hiện nay là bao nhiêu?
What is the current mortgage interest rate?
低利率政策有助于刺激消费。
Chính sách lãi suất thấp giúp kích thích tiêu dùng.
A low-interest-rate policy helps stimulate consumption.
由于通货膨胀,实际利率变成了负数。
Do lạm phát, lãi suất thực tế đã trở thành số âm.
Because of inflation, the real interest rate turned negative.
银行的存款利率最近有所下降。
Lãi suất tiền gửi ngân hàng gần đây có phần giảm xuống.
The bank's deposit interest rate has declined recently.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây