利
ノ一丨ノ丶丨丨
7
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).
Thành phần cấu tạo
利
lợi ích, lợi nhuận
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lợi ích, lợi nhuận
Ví dụ (5)
我们必须保护公司的利益。
Chúng ta phải bảo vệ lợi ích của công ty.
We must protect the company's interests.
今年的利润比去年高。
Lợi nhuận năm nay cao hơn năm ngoái.
This year's profit is higher than last year's.
这种情况对我们很有利。
Tình huống này rất có lợi cho chúng ta.
This situation is very favorable to us.
你应该好好利用这个机会。
Bạn nên tận dụng tốt cơ hội này.
You should make good use of this opportunity.
这是一个互惠互利的合作。
Đây là một sự hợp tác đôi bên cùng có lợi.
This is a mutually beneficial partnership.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây