权利
份
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "权利" (quánlì) mang nghĩa "Quyền, quyền lợi", kết hợp bởi 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 权利
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quyền, quyền lợi (cái mà công dân hoặc cá nhân được hưởng theo pháp luật hoặc đạo đức).
Ví dụ (5)
每个公民都有受教育的权利。
Mỗi công dân đều có quyền được giáo dục.
Every citizen has the right to receive an education.
我们必须保护消费者的合法权利。
Chúng ta bắt buộc phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
We must protect consumers' lawful rights.
你有权保持沉默,但你所说的一切都将成为呈堂证供。
Anh có quyền giữ im lặng, nhưng mọi điều anh nói sẽ trở thành bằng chứng trước tòa.
You have the right to remain silent, but anything you say may be used as evidence in court.
这是我的私事,我有权利不告诉你。
Đây là việc riêng của tôi, tôi có quyền không nói cho bạn biết.
This is my private matter; I have the right not to tell you.
年满十八岁的人享有选举权利。
Người đủ 18 tuổi được hưởng quyền bầu cử.
People who have reached the age of eighteen have the right to vote.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây