ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
剥夺政治权利
bōduó zhèngzhì quánlì
Tước quyền chính trị
Hán việt: bác đoạt chính trị quyền lợi
—

Gợi nhớ

Từ "剥夺政治权利" (bōduó zhèngzhì quánlì) mang nghĩa "Tước quyền chính trị", kết hợp bởi 剥 (bāo / bō - bác): "bóc" + 夺 (duó - đoạt): "Giật lấy" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 治 (zhì - trị): "điều trị" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 剥: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉ mỉ khắc chạm từng đường nét ghi chép (录) rồi róc bỏ lớp vỏ ngoài chính là hành động bóc, lột (剥). • Chữ 夺: Gian rộng đôi cánh lớn (大) rồi dùng bàn tay (寸) chộp nhanh lấy mục tiêu không để vuột mất nghĩa là đoạt lấy, giật lấy (夺). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 治: Dùng dòng nước trong sạch (氵) rửa vết thương cho người bệnh nằm trên bệ (台) để cứu chữa cho mau lành là việc điều trị (治). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

剥夺政治权利
bōduó zhèngzhì quánlì
Tước quyền chính trị
剥
bāo / bō • bác
bóc
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
夺
duó • đoạt
Giật lấy
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Tay (phía dưới)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
治
zhì • trị
điều trị
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
台
Đài
Đài, bệ / âm đọc (nằm bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Tước quyền chính trị
Ví dụ (2)
fǎyuàn法院pànchǔ判处bèigàorén被告人wúqītúxíng无期徒刑,bìngchǔ并处bōduó剥夺zhèngzhì政治quánlì权利zhōngshēn终身。
Tòa án phạt bị cáo tù chung thân, đồng thời tước quyền chính trị suốt đời.
The court sentenced the defendant to life imprisonment and deprivation of political rights for life.
yīfǎ依法bèi被bōduó剥夺zhèngzhì政治quánlì权利de的rén人zài在xíngfá刑罚zhíxíng执行qījiān期间méiyǒu没有xuǎnjǔquán选举权。
Người bị tước quyền chính trị theo pháp luật không có quyền bầu cử trong thời gian chấp hành hình phạt.
A person deprived of political rights according to law does not have the right to vote during the execution of the sentence.
2
danh từ
Nghĩa:Tước quyền chính trị
Ví dụ (1)
bōduó剥夺zhèngzhì政治quánlì权利shì是yì一zhǒng种fùjiāxíng附加刑,kě可dāndú单独shìyòng适用huò或fùjiā附加shìyòng适用。
Tước quyền chính trị là một hình phạt bổ sung, có thể áp dụng độc lập hoặc áp dụng kèm theo.
Deprivation of political rights is a supplementary penalty that can be applied independently or as an addition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây