政府
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "政府" (zhèngfǔ) mang nghĩa "Chính phủ", kết hợp bởi 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 府 (fǔ - phủ): "cơ quan chính phủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 府: Dưới mái nhà lớn (广) nơi các quan viên được giao phó (付) việc nước và lưu trữ công văn chính là dinh phủ, cơ quan chính phủ (府).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 政府
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chính phủ, chính quyền.
Ví dụ (5)
我们要遵守政府的法律法规。
Chúng ta phải tuân thủ luật pháp và quy định của chính phủ.
We must abide by the government's laws and regulations.
政府正在努力改善环境问题。
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện vấn đề môi trường.
The government is working hard to address environmental issues.
这是一项由政府资助的项目。
Đây là một dự án do chính phủ tài trợ.
This is a government-funded project.
他在地方政府部门工作。
Anh ấy làm việc tại cơ quan chính quyền địa phương.
He works in a local government department.
政府发布了新的教育政策。
Chính phủ đã ban hành chính sách giáo dục mới.
The government has issued a new education policy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây