政
一丨一丨一ノ一ノ丶
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政).
Thành phần cấu tạo
政
chính trị, chính phủ
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chính trị, chính phủ
Ví dụ (5)
中国政府非常重视环境保护。
Chính phủ Trung Quốc rất coi trọng việc bảo vệ môi trường.
The Chinese government attaches great importance to environmental protection.
他对政治一点儿也不感兴趣。
Anh ấy không có chút hứng thú nào với chính trị.
He is not interested in politics at all.
这项新政策对小企业很有利。
Chính sách mới này rất có lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.
This new policy is very beneficial to small businesses.
她在公司的行政部门工作。
Cô ấy làm việc ở bộ phận hành chính của công ty.
She works in the company's administrative department.
那个政客的演讲很精彩。
Bài diễn thuyết của chính trị gia đó rất xuất sắc.
That politician's speech was excellent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây