ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
政
zhèng
chính trị, chính phủ
Hán việt: chính
一丨一丨一ノ一ノ丶
9
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政).

Thành phần cấu tạo

政
zhèng
chính trị, chính phủ
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chính trị, chính phủ
Ví dụ (5)
zhōngguó中国zhèngfǔ政府fēicháng非常zhòngshì重视huánjìng环境bǎohù保护。
Chính phủ Trung Quốc rất coi trọng việc bảo vệ môi trường.
The Chinese government attaches great importance to environmental protection.
tā他duì对zhèngzhì政治yìdiǎnr一点儿yě也bù不gǎn感xìngqù兴趣。
Anh ấy không có chút hứng thú nào với chính trị.
He is not interested in politics at all.
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策duì对xiǎo小qǐyè企业hěn很yǒulì有利。
Chính sách mới này rất có lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.
This new policy is very beneficial to small businesses.
tā她zài在gōngsī公司de的xíngzhèng行政bùmén部门gōngzuò工作。
Cô ấy làm việc ở bộ phận hành chính của công ty.
She works in the company's administrative department.
nà那gè个zhèngkè政客de的yǎnjiǎng演讲hěn很jīngcǎi精彩。
Bài diễn thuyết của chính trị gia đó rất xuất sắc.
That politician's speech was excellent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây