ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
政策
zhèngcè
chính sách
Hán việt: chính sách
项, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "政策" (zhèngcè) mang nghĩa "chính sách", kết hợp bởi 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

政策
zhèngcè
chính sách
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chính sách
Ví dụ (3)
xīn新zhèngcè政策xià下gè个yuè月shíshī实施。
Chính sách mới sẽ được thực hiện vào tháng sau.
The new policy will be implemented next month.
gōngsī公司tiáozhěng调整le了xiūjià休假zhèngcè政策。
Công ty đã điều chỉnh chính sách nghỉ phép.
The company adjusted its leave policy.
dàjiā大家zhèngzài正在xuéxí学习zhè这xiàng项zhèngcè政策。
Mọi người đang học về chính sách này.
Everyone is learning about this policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây