政策
项, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "政策" (zhèngcè) mang nghĩa "chính sách", kết hợp bởi 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 政策
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chính sách
Ví dụ (3)
新政策下个月实施。
Chính sách mới sẽ được thực hiện vào tháng sau.
The new policy will be implemented next month.
公司调整了休假政策。
Công ty đã điều chỉnh chính sách nghỉ phép.
The company adjusted its leave policy.
大家正在学习这项政策。
Mọi người đang học về chính sách này.
Everyone is learning about this policy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây