ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
税收政策
shuìshōu zhèngcè
Chính sách thuế
Hán việt: thuế thu chính sách
—

Gợi nhớ

Từ "税收政策" (shuìshōu zhèngcè) mang nghĩa "Chính sách thuế", kết hợp bởi 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 策 (cè - sách): "sách lược". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 策: Xưa kia người ta khắc chữ lên thẻ tre (⺮) nhọn như gai (朿) để vạch ra mưu lược, kế sách trị nước (策).

Thành phần cấu tạo

税收政策
shuìshōu zhèngcè
Chính sách thuế
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
策
cè • sách
sách lược
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
朿
Thứ
Gai nhọn / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chính sách thuế
Ví dụ (3)
hǎiguān海关rényuán人员zhèngzài正在héduì核对shuìshōu税收zhèngcè政策。
Nhân viên hải quan đang đối chiếu chính sách thuế.
Customs officers are verifying the tax policy.
shuìshōu税收zhèngcè政策xūyào需要suí随zīliào资料yìqǐ一起tíjiāo提交。
Chính sách thuế cần nộp cùng hồ sơ.
The tax policy documents must be submitted along with the application materials.
shēnqǐngrén申请人bìxū必须quèrèn确认shuìshōu税收zhèngcè政策shìfǒu是否zhèngquè正确。
Người nộp đơn phải xác nhận chính sách thuế có đúng không.
The applicant must confirm whether the applicable tax policy is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây