行政权
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "行政权" (xíngzhèngquán) mang nghĩa "Quyền hành pháp", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quyền hành pháp
Ví dụ (3)
行政权由政府机关行使。
Quyền hành pháp do cơ quan chính phủ thực hiện.
Executive power is exercised by government agencies.
宪法规定了行政权的范围。
Hiến pháp quy định phạm vi của quyền hành pháp.
The constitution defines the scope of executive power.
行政权不能超越法律限制。
Quyền hành pháp không thể vượt quá giới hạn pháp luật.
Executive power cannot exceed legal limits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây