ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行政权
xíngzhèngquán
Quyền hành pháp
Hán việt: hành chính quyền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "行政权" (xíngzhèngquán) mang nghĩa "Quyền hành pháp", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

行政权
xíngzhèngquán
Quyền hành pháp
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền hành pháp
Ví dụ (3)
xíngzhèngquán行政权yóu由zhèngfǔ政府jīguān机关xíngshǐ行使。
Quyền hành pháp do cơ quan chính phủ thực hiện.
Executive power is exercised by government agencies.
xiànfǎ宪法guīdìng规定le了xíngzhèngquán行政权de的fànwéi范围。
Hiến pháp quy định phạm vi của quyền hành pháp.
The constitution defines the scope of executive power.
xíngzhèngquán行政权bù不néng能chāoyuè超越fǎlǜ法律xiànzhì限制。
Quyền hành pháp không thể vượt quá giới hạn pháp luật.
Executive power cannot exceed legal limits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây