ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮政
yóuzhèng
Ngành bưu chính
Hán việt: bưu chính
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Hệ thống chuyển phát thư từ qua các vùng đất, thị trấn (邮 - bưu: bộ Ấp 阝) được quản lý quy củ bằng kỷ cương phép tắc của nhà nước (政 - chính: bộ Phộc 攵) tạo thành "ngành bưu chính" quốc gia (邮政).

Thành phần cấu tạo

邮政
yóuzhèng
Ngành bưu chính
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngành bưu chính
Ví dụ (3)
yóuzhèng邮政fúwù服务fùgài覆盖quánguó全国。
Dịch vụ bưu chính phủ khắp cả nước.
Postal services cover the entire country.
tā他zài在yóuzhèng邮政bùmén部门gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc trong ngành bưu chính.
He works in the postal department.
yóuzhèng邮政biānmǎ编码xiěcuò写错le了。
Mã bưu chính bị viết sai rồi.
The postal code was written incorrectly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây