邮政
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Hệ thống chuyển phát thư từ qua các vùng đất, thị trấn (邮 - bưu: bộ Ấp 阝) được quản lý quy củ bằng kỷ cương phép tắc của nhà nước (政 - chính: bộ Phộc 攵) tạo thành "ngành bưu chính" quốc gia (邮政).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 邮政
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngành bưu chính
Ví dụ (3)
邮政服务覆盖全国。
Dịch vụ bưu chính phủ khắp cả nước.
Postal services cover the entire country.
他在邮政部门工作。
Anh ấy làm việc trong ngành bưu chính.
He works in the postal department.
邮政编码写错了。
Mã bưu chính bị viết sai rồi.
The postal code was written incorrectly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây