ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮票
yóupiào
con tem (dùng để dán lên thư từ, bưu phẩm).
Hán việt: bưu phiếu
枚, 张
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Để bức thư có lý do (由) đi qua khắp các thị trấn, thành ấp (阝 trong chữ 邮: bưu - bưu điện), người gửi phải dán một tấm phiếu nhỏ có đóng dấu xác nhận (覀) để xuất trình làm bằng chứng (示 trong chữ 票: phiếu - tấm phiếu) — đó chính là "con tem" (邮票).

Thành phần cấu tạo

邮票
yóupiào
tem, con tem
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con tem (dùng để dán lên thư từ, bưu phẩm).
Ví dụ (5)
jì寄zhè这fēng封xìn信xūyào需要tiē贴duōshao多少qián钱de的yóupiào邮票?
Gửi bức thư này cần dán con tem bao nhiêu tiền?
How much postage do I need to put on this letter?
wǒ我qù去yóujú邮局mǎi买le了jǐ几zhāng张jìniànyóupiào纪念邮票。
Tôi đã đến bưu điện mua vài con tem kỷ niệm.
I went to the post office and bought a few commemorative stamps.
tā他cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢shōují收集gèzhǒnggèyàng各种各样de的yóupiào邮票。
Anh ấy từ nhỏ đã thích sưu tầm đủ các loại tem.
He has liked collecting all kinds of stamps since he was little.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人hěn很shǎo少yòng用yóupiào邮票le了。
Giới trẻ bây giờ rất ít dùng tem thư nữa rồi.
Young people nowadays rarely use stamps.
zhè这zhāng张yóupiào邮票shàng上yìn印zhe着chángchéng长城de的tú'àn图案。
Trên con tem này có in hình Vạn Lý Trường Thành.
This stamp has a picture of the Great Wall on it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây