ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
票
piào
vé, phiếu, lá phiếu, hóa đơn.
Hán việt: phiếu
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
11
张
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

票
piào
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vé, phiếu, lá phiếu, hóa đơn.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要mǎi买yì一zhāng张qù去shànghǎi上海de的huǒchēpiào火车票。
Tôi muốn mua một tờ vé tàu hỏa đi Thượng Hải.
I want to buy a train ticket to Shanghai.
zhè这chǎng场yǎnchànghuì演唱会de的ménpiào门票yǐjīng已经màiwán卖完le了。
Vé vào cửa của buổi hòa nhạc này đã bán hết rồi.
The tickets for this concert are already sold out.
kàn看diànyǐng电影xūyào需要mǎi买diànyǐngpiào电影票。
Xem phim thì cần mua vé xem phim.
You need to buy a movie ticket to see a film.
qǐng请gěi给wǒ我kāi开yì一zhāng张fāpiào发票。
Làm ơn xuất cho tôi một tờ hóa đơn (đỏ, tài chính).
Please issue me an invoice.
tā他zài在xuǎnjǔ选举zhōng中tóu投le了yí一piào票。
Anh ấy đã bỏ một phiếu trong cuộc bầu cử.
He cast a vote in the election.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây