票
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
11
张
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).
Thành phần cấu tạo
票
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vé, phiếu, lá phiếu, hóa đơn.
Ví dụ (5)
我要买一张去上海的火车票。
Tôi muốn mua một tờ vé tàu hỏa đi Thượng Hải.
I want to buy a train ticket to Shanghai.
这场演唱会的门票已经卖完了。
Vé vào cửa của buổi hòa nhạc này đã bán hết rồi.
The tickets for this concert are already sold out.
看电影需要买电影票。
Xem phim thì cần mua vé xem phim.
You need to buy a movie ticket to see a film.
请给我开一张发票。
Làm ơn xuất cho tôi một tờ hóa đơn (đỏ, tài chính).
Please issue me an invoice.
他在选举中投了一票。
Anh ấy đã bỏ một phiếu trong cuộc bầu cử.
He cast a vote in the election.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây