飘
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Tấm phiếu mỏng (票) gặp cơn gió lớn (风) liền tung cánh bay lơ lửng giữa bầu trời, trôi nổi, bay bổng (飘).
Thành phần cấu tạo
飘
trôi nổi, bay bổng
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bay, tung bay, lơ lửng, trôi giạt (thường dùng cho vật nhẹ trong gió).
Ví dụ (5)
天空中飘着几朵白云。
Trên bầu trời có vài đám mây trắng đang trôi lơ lửng.
A few white clouds were floating in the sky.
红旗在风中飘扬。
Lá cờ đỏ tung bay trong gió.
The red flag was fluttering in the wind.
窗外飘起了雪花。
Ngoài cửa sổ tuyết bắt đầu rơi (bay lả tả).
Snowflakes began to drift down outside the window.
一阵香味从厨房里飘了出来。
Một làn hương thơm từ trong bếp bay ra.
A waft of fragrance drifted out from the kitchen.
落叶随风飘到了河面上。
Lá rụng theo gió bay xuống mặt sông.
The fallen leaves drifted onto the surface of the river with the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây