ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
飘
piāo
bay, tung bay, lơ lửng, trôi giạt (thường dùng cho vật nhẹ trong gió).
Hán việt: phiêu
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Tấm phiếu mỏng (票) gặp cơn gió lớn (风) liền tung cánh bay lơ lửng giữa bầu trời, trôi nổi, bay bổng (飘).

Thành phần cấu tạo

飘
piāo
trôi nổi, bay bổng
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bay, tung bay, lơ lửng, trôi giạt (thường dùng cho vật nhẹ trong gió).
Ví dụ (5)
tiānkōng天空zhōng中piāo飘zhe着jǐ几duǒ朵báiyún白云。
Trên bầu trời có vài đám mây trắng đang trôi lơ lửng.
A few white clouds were floating in the sky.
hóng红qí旗zài在fēng风zhōng中piāoyáng飘扬。
Lá cờ đỏ tung bay trong gió.
The red flag was fluttering in the wind.
chuāngwài窗外piāo飘qǐ起le了xuěhuā雪花。
Ngoài cửa sổ tuyết bắt đầu rơi (bay lả tả).
Snowflakes began to drift down outside the window.
yí一zhèn阵xiāngwèi香味cóng从chúfáng厨房lǐ里piāo飘le了chūlái出来。
Một làn hương thơm từ trong bếp bay ra.
A waft of fragrance drifted out from the kitchen.
luòyè落叶suífēngpiāo随风飘dào到le了hémiàn河面shàng上。
Lá rụng theo gió bay xuống mặt sông.
The fallen leaves drifted onto the surface of the river with the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây