ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
飘逸
piāo yì
Thanh thoát, tao nhã
Hán việt: phiêu dật
—

Gợi nhớ

Từ "飘逸" (piāo yì) mang nghĩa "Thanh thoát, tao nhã", kết hợp bởi 飘 (piāo - phiêu): "trôi nổi" + 逸 (yì - dật): "nhàn nhã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飘: Tấm phiếu mỏng (票) gặp cơn gió lớn (风) liền tung cánh bay lơ lửng giữa bầu trời, trôi nổi, bay bổng (飘). • Chữ 逸: Con thỏ nhanh nhẹn (兔) phóng bước chạy dài trên đường (辶) thoát khỏi vòng vây để sống chuỗi ngày nhàn nhã, trốn thoát (逸).

Thành phần cấu tạo

飘逸
piāo yì
Thanh thoát, tao nhã
飘
piāo • phiêu
trôi nổi
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
风
Bộ Phong (giản thể)
Cơn gió (bên phải)
逸
yì • dật
nhàn nhã
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thanh thoát, tao nhã
Ví dụ (3)
tā她chuān穿zhe着yí一jiàn件piāoyì飘逸de的chángqún长裙,xiǎnde显得fēicháng非常yōuyǎ优雅。
Cô ấy mặc một chiếc váy dài thanh thoát, trông vô cùng trang nhã.
She wore a flowing long dress and looked very elegant.
zhè这fú幅shūfǎ书法zuòpǐn作品bǐshì笔势piāoyì飘逸,hěn很yǒu有shényùn神韵。
Tác phẩm thư pháp này nét bút bay bổng, rất có thần thái.
This calligraphy piece has graceful and flowing brushwork, full of charm.
tā他de的shīgē诗歌fēnggé风格piāoyì飘逸,pǒ颇yǒu有lǐ bái李白de的fēngfàn风范。
Phong cách thơ ca của anh ấy bay bổng thanh thoát, khá có phong thái của Lý Bạch.
His poetic style is graceful and free-spirited, bearing quite the flair of Li Bai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây