好逸恶劳
—
Gợi nhớ
Từ "好逸恶劳" (hào yì wù láo) mang nghĩa "ham chơi lười làm", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 逸 (yì - dật): "nhàn nhã" + 恶 (è / wù / ě / wū - ác): "ác" + 劳 (láo - lao): "Lao động". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 逸: Con thỏ nhanh nhẹn (兔) phóng bước chạy dài trên đường (辶) thoát khỏi vòng vây để sống chuỗi ngày nhàn nhã, trốn thoát (逸). • Chữ 恶: Khi trong trái tim (心) chất chứa những ý nghĩ thứ cấp (亚) lệch lạc và đen tối thì sẽ sinh ra điều xấu xa, độc ác, đáng ghét (恶). • Chữ 劳: Dưới mái lều cỏ (艹冖), người nông dân bỏ biết bao sức lực (力) cày cấy trên đồng ruộng, đó chính là sự lao động (劳).
Thành phần cấu tạo
好逸恶劳
ham chơi lười làm
好
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
逸
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (bên trong)
恶
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể) / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
劳
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây đồng ruộng
冖
Bộ Mịch
Mái che chắn
力
Bộ Lực
Sức lực cày cấy
Phân tích từ 好逸恶劳
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:ham chơi lười làm
Ví dụ (3)
好逸恶劳的人很难在事业上取得成功。
Người ham chơi lười làm rất khó đạt được thành công trong sự nghiệp.
People who love ease and hate work rarely achieve success in their careers.
我们不能养成好逸恶劳的坏习惯。
Chúng ta không được hình thành thói quen xấu ham chơi lười làm.
We must not develop the bad habit of loving ease and hating work.
他因为好逸恶劳,所以三十岁了还在啃老。
Vì ham chơi lười làm nên anh ta đã ba mươi tuổi rồi vẫn ăn bám bố mẹ.
Because he loves ease and hates work, he is still living off his parents at the age of thirty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây