ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逸
yì
nhàn nhã; trốn thoát; vượt trội
Hán việt: dật
ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Con thỏ nhanh nhẹn (兔) phóng bước chạy dài trên đường (辶) thoát khỏi vòng vây để sống chuỗi ngày nhàn nhã, trốn thoát (逸).

Thành phần cấu tạo

逸
yì
nhàn nhã; trốn thoát; vượt trội
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:nhàn nhã; trốn thoát; vượt trội
Ví dụ (3)
tā他guò过zhe着ānyì安逸de的shēnghuó生活。
Anh ấy sống cuộc sống an nhàn.
He lives a comfortable and easy life.
zhè这pǐ匹mǎ马táoyì逃逸le了。
Con ngựa này đã trốn thoát.
This horse broke loose and ran away.
tā他de的cáihuá才华hěn很chāo超yì逸。
Tài hoa của anh ấy rất vượt trội.
His talent is extraordinary and refined.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây