逸
ノフ丨フ一ノフ丶丶フ丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Con thỏ nhanh nhẹn (兔) phóng bước chạy dài trên đường (辶) thoát khỏi vòng vây để sống chuỗi ngày nhàn nhã, trốn thoát (逸).
Thành phần cấu tạo
逸
nhàn nhã; trốn thoát; vượt trội
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:nhàn nhã; trốn thoát; vượt trội
Ví dụ (3)
他过着安逸的生活。
Anh ấy sống cuộc sống an nhàn.
He lives a comfortable and easy life.
这匹马逃逸了。
Con ngựa này đã trốn thoát.
This horse broke loose and ran away.
他的才华很超逸。
Tài hoa của anh ấy rất vượt trội.
His talent is extraordinary and refined.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây