ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陈逸飞
Chén Yìfēi
Trần Dật Phi
Hán việt: trần dật phi
—

Gợi nhớ

Từ "陈逸飞" (Chén Yìfēi) mang nghĩa "Trần Dật Phi", kết hợp bởi 陈 (chén - trần): "bày ra" + 逸 (yì - dật): "nhàn nhã" + 飞 (fēi - phi): "bay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 逸: Con thỏ nhanh nhẹn (兔) phóng bước chạy dài trên đường (辶) thoát khỏi vòng vây để sống chuỗi ngày nhàn nhã, trốn thoát (逸). • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞).

Thành phần cấu tạo

陈逸飞
Chén Yìfēi
Trần Dật Phi
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
逸
yì • dật
nhàn nhã
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
兔
Bộ Thỏ
Hình con thỏ với đuôi ngắn (bên trong)
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trần Dật Phi
Ví dụ (3)
chényìfēi陈逸飞de的yóuhuà油画zuòpǐn作品《gùxiāng故乡de的huíyì回忆》hōngdòng轰动le了shìjiè世界。
Tác phẩm tranh sơn dầu "Ký ức quê hương" của Trần Dật Phi đã gây chấn động thế giới.
Chen Yifei's oil painting "Memory of Hometown" caused a sensation around the world.
chényìfēi陈逸飞bùjǐn不仅shì是yí一wèi位wěidà伟大de的huàjiā画家,yě也shì是yōuxiù优秀de的dǎoyǎn导演。
Trần Dật Phi không chỉ là một họa sĩ vĩ đại, mà còn là một đạo diễn xuất sắc.
Chen Yifei was not only a great painter, but also an outstanding director.
wǒmen我们zài在měishùguǎn美术馆lǐ里xīnshǎng欣赏dào到le了chényìfēi陈逸飞de的zhēn真jì迹。
Chúng tôi đã được chiêm ngưỡng tác phẩm đích thực của Trần Dật Phi trong bảo tàng mỹ thuật.
We admired Chen Yifei's original works at the art museum.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây