ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乘飞机
chéng fēijī
Đi máy bay
Hán việt: thừa phi cơ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "乘飞机" (chéng fēijī) mang nghĩa "Đi máy bay", kết hợp bởi 乘 (chéng - thừa): "đi" + 飞 (fēi - phi): "bay" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乘: Hai người ngồi cân đối hai bên (北) trên ngọn cây lúa lớn (禾) như đang cưỡi xe vượt đường xa, mang nghĩa đi xe, cưỡi, nhân lên (乘). • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

乘飞机
chéng fēijī
Đi máy bay
乘
chéng • thừa
đi
禾
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
北
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đi máy bay
Ví dụ (3)
qù去běijīng北京kěyǐ可以chéng乘fēijī飞机。
Đi Bắc Kinh có thể đi máy bay.
You can take a plane to Beijing.
tā她dìyī第一cì次chéng乘fēijī飞机yǒudiǎn有点jǐnzhāng紧张。
Lần đầu đi máy bay cô ấy hơi căng thẳng.
She was a little nervous taking a plane for the first time.
chéng乘fēijī飞机qián前yào要tíqián提前dào到jīchǎng机场。
Trước khi đi máy bay cần đến sân bay sớm.
You need to arrive at the airport in advance before taking a flight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây