ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乘
chéng
đi, ngồi, đáp (phương tiện giao thông - trang trọng hơn 'Zuò').
Hán việt: thừa
ノ一丨丨一一ノフノ丶
10
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Hai người ngồi cân đối hai bên (北) trên ngọn cây lúa lớn (禾) như đang cưỡi xe vượt đường xa, mang nghĩa đi xe, cưỡi, nhân lên (乘).

Thành phần cấu tạo

乘
chéng
đi, ngồi (phương tiện giao thông)
禾
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
北
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (trang trọng)
Nghĩa:đi, ngồi, đáp (phương tiện giao thông - trang trọng hơn 'Zuò').
Ví dụ (5)
huānyíng欢迎chéngzuò乘坐běncì本次hángbān航班。
Chào mừng quý khách đáp (ngồi) chuyến bay lần này.
Welcome aboard this flight.
tā他shì是chéngchuán乘船qù去nà那zuò座dǎo岛de的。
Anh ấy đi thuyền để đến hòn đảo đó.
He went to that island by boat.
qǐng请gè各wèi位chéngkè乘客jì系hǎo好ānquándài安全带。
Xin các vị hành khách hãy thắt chặt dây an toàn.
All passengers, please fasten your seat belts.
nǐ你kěyǐ可以chéng乘diàntī电梯shànglóu上楼。
Bạn có thể đi thang máy lên lầu.
You can take the elevator upstairs.
zhè这shì是wǒ我dìyī第一cì次chéng乘gāotiě高铁。
Đây là lần đầu tiên tôi đi tàu cao tốc.
This is my first time taking the high-speed rail.
2
động từ (toán học)
Nghĩa:nhân (phép tính nhân).
Ví dụ (4)
wǔ五chéng乘liù六děngyú等于sānshí三十。
5 nhân 6 bằng 30.
Five times six equals thirty.
qǐng请bǎ把zhè这gè个shùzì数字chéngyǐ乘以èr二。
Hãy lấy số này nhân với 2.
Please multiply this number by two.
xiǎoxuéshēng小学生zhèngzài正在bèi背chéngfǎ乘法kǒu口jué诀。
Học sinh tiểu học đang học thuộc bảng cửu chương (khẩu quyết phép nhân).
The elementary school students are memorizing the multiplication table.
jiā加jiǎn减chéng乘chú除shì是jīběn基本de的shùxué数学yùnsuàn运算。
Cộng trừ nhân chia là các phép toán cơ bản.
Addition, subtraction, multiplication, and division are the basic mathematical operations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây