ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乘凉
chéngliáng
Hóng mát
Hán việt: thừa lương
—

Gợi nhớ

Từ "乘凉" (chéngliáng) mang nghĩa "Hóng mát", kết hợp bởi 乘 (chéng - thừa): "đi" + 凉 (liáng - lương): "mát mẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乘: Hai người ngồi cân đối hai bên (北) trên ngọn cây lúa lớn (禾) như đang cưỡi xe vượt đường xa, mang nghĩa đi xe, cưỡi, nhân lên (乘). • Chữ 凉: Làn hơi nước lạnh (冫) thổi qua tòa lầu cao nơi kinh thành (京) mang lại bầu không khí dịu nhẹ, vô cùng mát mẻ (凉).

Thành phần cấu tạo

乘凉
chéngliáng
Hóng mát
乘
chéng • thừa
đi
禾
Hòa (biến thể)
Cây, thân (phía trên)
北
Bắc (biến thể)
Hai người ngồi quay lưng (phía dưới)
凉
liáng • lương
mát mẻ
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hóng mát
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天de的bàngwǎn傍晚,lǎorén老人men们xǐhuan喜欢zài在shù树xià下chéngliáng乘凉。
Buổi tối mùa hè, các cụ già thích ra ngồi hóng mát dưới gốc cây.
On summer evenings, elderly people like to enjoy the cool air under the trees.
wǒmen我们zuò坐zài在liáng凉tíng亭lǐ里chéngliáng乘凉liáotiān聊天。
Chúng tôi ngồi trong đình nghỉ mát để hóng gió và trò chuyện.
We sat in the pavilion enjoying the cool breeze and chatting.
qiánrénzāishù前人栽树,hòurén后人chéngliáng乘凉。
Người đi trước trồng cây, người đi sau được hưởng bóng mát (hóng mát).
One generation plants the trees under whose shade the next generation rests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây