ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
凄凉
qīliáng
thê lương, hoang vắng, tiêu điều, lạnh lẽo, buồn thảm (cảnh vật hoặc tâm trạng).
Hán việt: thê lương
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "凄凉" (qīliáng) mang nghĩa "thê lương", kết hợp bởi 凄 (qī - thê): "Lạnh lẽo" + 凉 (liáng - lương): "mát mẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 凄: Gió băng giá (冫) thổi buốt vào người vợ (妻) đang đứng đợi chồng về trong cảnh lạnh lẽo, thê lương (凄). • Chữ 凉: Làn hơi nước lạnh (冫) thổi qua tòa lầu cao nơi kinh thành (京) mang lại bầu không khí dịu nhẹ, vô cùng mát mẻ (凉).

Thành phần cấu tạo

凄凉
qīliáng
thê lương
凄
qī • thê
Lạnh lẽo
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
妻
Chữ Thê
vợ / âm đọc (bên phải)
凉
liáng • lương
mát mẻ
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thê lương, hoang vắng, tiêu điều, lạnh lẽo, buồn thảm (cảnh vật hoặc tâm trạng).
Ví dụ (5)
shēnqiū深秋de的yèwǎn夜晚,jiēdào街道xiǎnde显得géwài格外qīliáng凄凉。
Đêm khuya cuối thu, con phố trông đặc biệt hoang vắng tiêu điều.
On a late autumn night, the streets looked especially bleak.
nà那wèi位lǎorén老人wǎnnián晚年shēnghuó生活shífēn十分qīliáng凄凉,shēnbiān身边méiyǒu没有qīnrén亲人。
Ông lão đó tuổi già sống vô cùng thê lương (cô quạnh), bên cạnh không có người thân.
The old man lived a very bleak life in his later years, with no family by his side.
kàn看zhe着zhè这piàn片fèixū废墟,yì一zhǒng种qīliáng凄凉de的gǎnjué感觉yǒng涌shàng上xīntóu心头。
Nhìn đống đổ nát này, một cảm giác thê lương dâng lên trong lòng.
Looking at this stretch of ruins, a sense of desolation welled up in my heart.
nà那bēicǎn悲惨de的gùshì故事tīng听qǐlái起来ràng让rén人gǎndào感到qīliáng凄凉。
Câu chuyện bi thảm đó nghe khiến người ta cảm thấy buồn thảm.
That tragic story leaves one with a sense of sorrow and desolation.
hánfēng寒风hūxiào呼啸,zhèlǐ这里de的jǐngsè景色yí一piàn片qīliáng凄凉。
Gió lạnh gào thét, cảnh sắc nơi đây một màu hoang lương.
The cold wind howled, and the scenery here was utterly bleak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây